Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Đơn điệu
Bình thường
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Thành viên trực tuyến

    8 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với website của Nguyễn Thiên Hương

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    Vao10 Mon Toan Thanh Hoa 2000-2021

    Nhấn vào đây để tải về
    Hiển thị toàn màn hình
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn: Bùi Huệ
    Người gửi: Nguyễn Thiên Hương (trang riêng)
    Ngày gửi: 21h:33' 19-04-2021
    Dung lượng: 2.2 MB
    Số lượt tải: 586
    Số lượt thích: 0 người
    SỞGD&ĐTTHANHHOÁ
    KỲTHITUYỂNSINHVÀOLỚP 10 THPT
    NĂMHỌC 2000 – 2001- MÔN: TOÁN
    
    Bài 1: (2 Điểm)
    a. Tìm các giá trị của a, b biết rằng đồ thị của hàm số y = ax + b đi qua các điểm A(2; -1) ; B2)
    b. Với giá trị nào của m thìđồ thị của các hàm số y = mx + 3; y = 3x – 7 vàđồ thị của hàm số xác định ở câu a đồng quy (Cắt nhau tại một điểm).
    Bài 2: (2 Điểm) Cho phương trình bậc hai: x2 – 2(m+1)x + 2m + 5 = 0
    Giải phương trình khi m = 
    Tìm tất cả các giá trị của m để phương trình đã cho có nghiệm.
    Bài 3: (2,5 Điểm) Cho đường tròn (O) và một đường kính AB của nó. Gọi S là trung điểm của OA, vẽ một đường tròn (S) có tâm làđiểm S vàđi qua A.
    Chứng minh đường tròn (O) vàđường tròn (S) tiếp xúc nhau.
    b. Qua A vẽđường thẳng Ax cắt các đường tròn (S) và (O) theo thứ tự tại M, Q; đường thẳng Ay cắt các đường tròn (S) và (O) theo thứ tự tại N, F; đường thẳng Az cắt các đường tròn (S) và (O) theo thứ tự tại P, T.
    Chứng minh tam giác MNP đồng dạng với tam giác QFT.
    Bài 4: (2 Điểm) Cho hình chóp SABC có tất cả các mặt đều là tam giác đều cạnh a. Gọi M là trung điểm của cạnh SA; N là trung điểm của cạnh BC.
    Chứng minh MN vuông góc với SA và BC.
    Tính diệm tích của tam giác MBC theo a.
    Bài 5: (1,5Điểm) Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức : M = 
    ---------------------------------------- Hết ---------------------------------------------


    Sở gd &đt thanh hoá
    Kỳ thi tuyển sinh vào lớp 10 thpt
    Năm học 2001 – 2002-Môn: Toán
    
    
    Bài 1: (1,5Điểm)Cho biểu thức: A = 
    Rút gọn biểu thức A.
    Tính giá trị của biểu thức A với x = 
    Bài 2: (2 Điểm)Cho phương trình : x2 – 2(m - 1)x – (m +1) = 0
    Giải phương trình với m = 2
    Chứng minh rằng với mọi m phương trình luôn luôn có hai nghiệm phân biệt x1, x2.
    Tìm m để có giá trị nhỏ nhất.
    Bài 3: (1,5 Điểm) Cho hệ phương trình: .
    Giải hệ phương trình với m = 2.
    Xác định m để hệ phương trình có một nghiệm? Vô nghiệm? Vô số nghiệm?
    Bài 4: (2,5Điểm) Cho tam giác cân ABC (AB = AC), với  = 450, nội tiếp trong đường tròn tâm O. Đường tròn đường kính BC cắt AB ở E, cắt AC ở F.
    Chứng minh rằng: O thuộc đường tròn đường kính BC.
    Chứng minh ,  là những tam giác vuông cân.
    Chứng minh tứ giác EOFB là hình thang cân. Suy ra EF = BC
    Bài 5:(1,5Điểm)Cho tứ diện S.ABCcóđáy ABC là tam giác đều cạnh 2cm. SA vuông góc với đáy,SA = 2 cm.
    Tính thể tích của tứ diện.
    Gọi AM làđường cao, O là trực tâm của tam giác ABC. Gọi H là hình chiếu của O trên SM. Chứng minh rằng OH vuông góc với mặt phẳng (SBC).
    Bài 6:(1Điểm) Tìm nghiệm nguyên dương của phương trình:
    ---------------------------------------- Hết ---------------------------------------------

    SỞGD&ĐTTHANHHOÁ
    KỲTHITUYỂNSINHVÀOLỚP 10 THPT
    NĂMHỌC 2002 – 2003- MÔN: TOÁN
    
    Bài 1: (1,5 Điểm)1. Giải phương trình: x2 – 6x +5 = 0
    2. Tính giá trị của biểu thức: A = 
    Bài 2: (1,5Điểm) Cho phương trìnhmx2 – (2m+1)x + m - 2 = 0 (1), với m là tham số. Tìm các giá trị của m để phương trình (1):
    Có nghiệm.
    Có tổng bình phương các nghiệm bằng 22.
    Có bình phương của hiệu hai nghiệm bằng 13.
    Bài 3: (1Điểm) Giải bài toán bằng cách lập hệ phương trình:
    Tính các cạnh của một tam giác vuông biết rằng chu vi của nó là 12cm và tổng bình phương độ dài các cạnh bằng 50.
    Bài 4: (1Điểm) Cho biểu thức: B = 
    Tìm các giá trị nguyên của x để B nhận giá trị nguyên.
    Tìm giá trị lớn nhất của B.
    Bài 5
     
    Gửi ý kiến