Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Đơn điệu
Bình thường
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Thành viên trực tuyến

    16 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với website của Nguyễn Thiên Hương

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    ĐỀ CƯƠNG GIỮA HK2 TOÁN 8 QUỲNH-MAI-2013-2014

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn: Sưu tầm
    Người gửi: Nguyễn Thiên Hương (trang riêng)
    Ngày gửi: 14h:39' 09-03-2020
    Dung lượng: 92.1 KB
    Số lượt tải: 438
    Số lượt thích: 0 người
    TRƯỜNG THCS QUỲNH MAI


    ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP GIỮA HỌC KÌ 2
    MÔN TOÁN 8
    Năm học: 2013-2014
    
    
    LÝ THUYẾT
    Đại số
    Phương trình một ẩn
    Nghiệm của phương trình, tập nghiệm của phương trình
    Giải phương trình
    Hai phương trình tương đương
    Phương trình bậc nhất một ẩn
    Định nghĩa
    Hai quy tắc biển đổi phương trình
    Cách giải
    Phương trình tích và cách giải
    Phương trình chứa ẩn ở mẫu
    Điều kiện xác định
    Cách giải
    Các bước giải bài toán bằng cách lập phương trình
    Hình học
    Diện tích của các hình đa giác
    Định lý Talet trong tam giác; Định lý đảo và hệ quả của định lý Talet
    Khái niệm hai tam giác đồng dạng
    Các trường hợp đồng dạng của hai tam giác
    Tính chất đường phân giác của tam giác
    BÀI TẬP
    Bài 1: Giải các phương trình
     c) 
     d) 
    Bài 2: Giải các phương trình
     c) 
     d) 
    Bài 3: Giải các phương trình sau
     d) 
     e) 
    
    Bài 4: Giải các phương trình sau
     c) 
     d) 
    Bài 5: Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức 
    Bài 6: Tìm giá trị nhỏ nhất, giá trị lớn nhất của biểu thức 
    Bài 7: Tìm giá trị nguyên của x để biểu thức có giá trị nguyên
     b) 
    Bài 8: Giải phương trình
    
    
    
    
    Bài 9: Tìm nghiệm nguyên của các phương trình sau
     b) 
    Giải bài toán bằng cách lập phương trình
    Bài 10: Lycs 6 giờ, một ô tô xuất phát từ A đến B với vân tốc trung bình 40km/h. Khi đến B, người lái xe làm nhiệm vụ giao nhận hàng trong 30 phút rồi cho xe quay trở về A với vận tốc trung bình 30km/h. Tính quãng đường AB, biết rằng ô tô về đến A lúc 10 giờ cùng ngày.
    Bài 11: Một ca nô xuôi dòng từ bến A đến bến B với vận tốc 30km/h, sau đó lại ngược từ B trở về A. Thời gian đi xuôi ít thời gian đi ngược là 40 phút. Tính khoảng cách giữa hai bến A và B biết vận tốc của dòng nước là 3km/h và vận tốc thật của ca nô không đổi.
    Bài 12: Lúc 7 giờ sáng, một người đi xe đạp khởi hành từ A với vận tốc 10km/h. Sau đó lúc 8 giờ 40 phút, một người khác đi xe máy từ A đuổi theo với vận tốc 30km/h. Hỏi hai người gặp nhau lúc mấy giờ?
    Bài 13: Một ca nô tuần tra đi xuôi dòng từ A đến B hết 1 giờ 20 phút và ngược dòng từ B về A A hết 2 giờ. Tính vận tốc riêng của ca nô, biết vận tốc dòng nước là 3km/h.
    Bài 14: Một tổ may áo theo kế hoạch mỗi ngày phải may 30 áo. Nhờ cải tiến kĩ thuật, tổ đã máy được mỗi ngày 40 áo nên đã hoàn thành trước thời hạn 3 ngày ngoài ra còn may thêm được 20 chiếc áo nữa. Tính số áo mà tổ đó phải may theo kế hoạch.
    Bài 1: Cho hình chữ nhật ABCD có  Vẽ đường cao AH của 
    Tính DB
    Chứng minh  đồng dạng với 
    Chứng minh 
    Chứng minh  đồng dạng với 
    Tính độ dài đoạn thẳng DH, AH.
    Bài 2: Cho vuông tại A, có  Vẽ đường cao AH.
    Tính BC
    Chứng minh  đồng dạng với 
    Chứng minh  Tính BH, HC
    Vẽ phân giác AD của góc  Tính DB
    Bài 3: Cho hình thang cân ABCD có AB // DC và  đường chéo BD vuông góc với cạnh bên BC. Vẽ đường cao BH, AK
    Chứng minh  đồng dạng với 
    Chứng minh 
    Chứng minh  đồng dạng với 
    Cho BC = 15cm, DC = 25cm. Tính HC, HD
    Tính diện tích hình thang ABCD.
    Bài 4: Cho  các đường cao BD, CE cắt nhau tại H. Đường vuông góc với AB tại B và đường vuông góc với AC cắt nhau tại K. Gọi M là trung điểm của BC.
    Chứng minh  đồng dạng với 
    Chứng minh 
    Chứng minh H, K, M thằng hàng
     phải có điều kiện gì thì tứ giác BHCK là hình thoi? Là hình chữ nhật?
    Bài 5: Cho tam giác cân ABC (AB = AC). Vẽ đường cao BH, CK, AI
    Chứng minh BK = CH
    Chứng minh 
    Chứng minh KH // BC
    Cho biết BC =
     
    Gửi ý kiến

    ↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓