Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Đơn điệu
Bình thường
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Thành viên trực tuyến

    11 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với website của Nguyễn Thiên Hương

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    BÀI TẬP TIẾNG ANH LỚP 5 THEO TỪNG UNIT

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn: Sưu tầm
    Người gửi: Nguyễn Thiên Hương (trang riêng)
    Ngày gửi: 08h:03' 26-06-2019
    Dung lượng: 2.0 MB
    Số lượt tải: 11616
    Số lượt thích: 0 người
    UNIT 1. WHAT’S YOUR ADDRESS?
    I. Odd one out:
    a. city b. town c. flat d. province
    a. house b. far c. near d. modern
    a. lane b. street c. stream d. avenue
    a. orange b. bread c. buildings d. noodles
    a. how b. village c. where d. who
    a. small b. quiet c. noisy d. center
    a. like b. jump c. skip d. dance
    a. island b. sea c. fish d. factory
    a. crowded b. countryside c. noisy d. modern
    a. pretty b. bad c. nine d. beautiful
    II. Look and complete:
    ////
    1. v i _ _ a g _ 2. m _ u n t _ i _ _ 3. t_ _e_ 4. a_en_e
    ////
    5. _ i t _ 6. t _ w _ 7. _ s _ a n _ 8. s_re_m
    III. Choose the correct answer:
    1.Ha Noi is a big ............. in the north .
    A. street B. city C. town D. lane
    2.His.......... is 187B, Giang Vo Street. A. class B. road C. town D. address
    3. There are two tall ...........  in my street.     A. tower B. towers C. town D. mountains
    4. Linda :Who do you live ........?
    Mai    : I live ........... my parents . A. in – in B. for – for C. with- with D. at - at
    5. Choose the odd one out ( the stress ) :
    A. tower B. village
    C. city D. address
    6. Ha Noi and Ho Chi Minh City are two big.............  in the country.
    A. city B. country
    C. cities D. countries
    7. Mai : Where do you live , Trung ?
    Trung : I live .......... Flat 18 ........ the second floor.............. Ha Noi Tower.
    A. in - on – to B. of - in - on
    C. in - on – of D. on - in - in
    8. His flat is far .... the city centre.
    A. from B. to
    C. with D. of
    9. Ha Noi is a big ............. in the north .
    A. street B. town
    C. city D. lane
    10. Choose the odd one out:
    A. with B. from
    C. in D. city
    IV. Complete withe the given words :
                          cities   city    mountain   village   Tower   floor   hometown  address
     
    Quang Nam ………………..……….. is my father’s hometown.
    My aunt and uncle live in a small ………………..……….. in the countryside.
    Her family lives on the third ………………..……….. of HAGL Tower.
    There is a big and tall ………………..……….. in front of my house.
    Danang is one of the most beautiful ………………..……….. in Vietnam.
    Their ………………..……….. is 97B, Nguyen Van Cu Street.
    Truong Son is the longest ………………..……….. in my country.
    Peter’s ………………..……….. is London City in England.
    V. Match the words that have opposite meaning:
    old
    tall
    
    
    small
    countryside
    
    
    far
    noisy
    
    
    short
    near
    
    
    early
    large
    
    
    city
    late
    
    
    quiet
    modern
    
    
    
    VI. Put the words in order to make sentences:
    address / What/ Mai’s/ is?

    does / she/ Who/ with / live ?

    her/ Is/ house/ beautiful?

    56 Nguyen Trai/ is / Street/ It.

    she/ Where/ does/ live?

    Danang/ hometown/ His/ city/ is.

    hometown/ like/ What/ his/ is?

    small/ quiet/ village/ and/ It/ is.

    you/ Do/ your/ live/ with/ parents?

    are/ modern/ There/ towers/ my/ in/ town.


    VII. Translate into English.
    Địa chỉ của bạn là gì?

    Bạn sống cùng với ai?

    Quê của bạn ở đâu?

    Quê của bạn trông như thế nào?

    Bạn có sống cùng với ông bà không?

    Địa chỉ của anh ấy là gì?

    Anh ấy sống cùng với ai?

    Quê của anh ấy ở đâu?

    Cô ấy sống ở một ngôi làng nhỏ ở vùng quê.
     
    Gửi ý kiến

    ↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓