Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Đơn điệu
Bình thường
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Thành viên trực tuyến

    14 khách và 2 thành viên
  • phan phuong thao
  • Nguyễn Thị Thanh
  • Chào mừng quý vị đến với website của Nguyễn Thiên Hương

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    HSG TIN 9 NINH BÌNH 2012-2013

    Nhấn vào đây để tải về
    Hiển thị toàn màn hình
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn: Sưu tầm
    Người gửi: Nguyễn Thiên Hương (trang riêng)
    Ngày gửi: 21h:14' 31-05-2021
    Dung lượng: 88.0 KB
    Số lượt tải: 44
    Số lượt thích: 0 người
    SỞ GD&ĐTNINH BÌNH




    ĐỀ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI LỚP 9 THCS
    Năm học 2012 – 2013
    MÔN:TIN HỌC
    (Thời gian làm bài 150 phút, không kể thời gian giao đề)
    Đề thi gồm 03 câu, trong 02 trang
    
    
    Yêu cầu kỹ thuật:
    * Các file chương trình và file dữ liệu được đặt tên chính xác như sau:
    
    Tên bài
    File bài làm
    Dữ liệu vào
    Dữ liệu ra
    Time
    
    Bài 1: Số siêu nguyên tố
    SNT.PAS
    SNT.INP
    SNT.OUT
    2s
    
    Bài 2: Trò chơi với băng số
    DIV.PAS
    DIV.INP
    DIV.OUT
    2s
    
    Bài 3: Bài toán ô vuông
    SQUARE.PAS
    SQUARE.INP
    SQUARE.OUT
    2s
    
    Bài 1:Số siêu nguyên tố(8 điểm) File bài làm: SNT.PAS
    Tại Vương quốc Byte xinh đẹp, mỗi ngườiluôn chọn cho mình một con số, theo họ số nguyên tốlà số mang lại sự may mắn và ai tìm được một số siêu nguyên tố còn may mắn hơn nữa. Số siêu nguyên tố là một số nguyên tố mà khi bỏ 1 số tùy ý các chữ số bên phải của nó thì phần còn lại vẫn là 1 số nguyên tố.Số 2333 là 1 số siêu nguyên tố vì 2333 là một số nguyên tố và 233, 23, 2 cũng là các số nguyên tố.
    Dữ liệu vào:SNT.INPChứa một số nguyên dươngn (n≤109)
    Dữ liệu ra: SNT.OUTNếu N là siêu nguyên tố ghi giá trị 1, ngược lại ghi giá trị0
    Ví dụ:


    Bài 2. Trò chơi với băng số(8 điểm) File bài làm DIV.PAS
    Cho một băng số gồm n số nguyên dương, mỗi số được viết trên một ô. Hãy cắt băng số này thành nhiều đoạn nhất sao cho tổng các phần tử trong các đoạn là bằng nhau.
    Dữ liệu vào:DIV.INP +Dòng đầu ghi n (n≤1000)
    +Dòng tiếp theo ghi n số nguyên dươnga1, a2, ..., an
    (các số nằm trên một dòng cách nhau bởi một dấu cách ai≤1000)
    Dữ liệu ra: DIV.OUT Ghi K là số đoạn cần chia.
    Ví dụ:



    DIV.INP
    DIV.OUT
    Giải thích
    
    8
    10 262 5 2 1 2
    3

    Đoạn1: 10
    Đoạn 2: 2 + 6 + 2 =10
    Đoạn 3: 5 + 2 + 1 + 2 = 10
    
     Bài 3: Bài toán ô vuông (4 điểm)File bài làm: SQUARE.PAS
    Cho một bảng chữ nhật gồm m * n điểm (gồm m hàng ngang trên mỗi hàng có n điểm). Các điểm liền kề trên cùng một hàng hoặc một cột có thể được nối với nhau bởi một đoạn thẳng có kích thước bằng 1. Trên mỗi hàng có nhiều nhất n-1 đoạn thẳng nằm ngang nối các điểm liền nhau, trên mỗi cột có nhiều nhất là m-1 đoạn thẳng thẳng đứng nối các điểm liền nhau. Xem hình dưới:


    
    
    
    
    
    
    
    
    
    




    Với bảng trên ta có 3 hàng ngang mỗi hàng 5 điểm. Các đoạn thẳng nối chúng tạo nên 2 ô vuông.Để mô tả bảng người ta dùng hai mảng nhị phân: mảngNgang diễn tả các đoạn thẳng nằm ngang, mảngDọcbiểu diễn các đoạn thẳng thẳng đứng. Trong các mảng, số 1 diễn tả có đoạn thẳng nối hai điểm liên tiếp, số 0 diễn tả không có đoạn thẳng nối hai điểm liên tiếp.
    Yêu cầu:Lập trình đếm số lượng các ô vuông mà cạnh có độ dài bằng 1 tạo bởi các đoạn nối có trên bảng đã cho.
    Dữ liệu vào:SQUARE.INP
    + Dòng đầu tiên gồm 2 số nguyên dương lần lượt là m, n (m, n≤1000). Hai số cách nhau một khoảng trắng.
    + m dòng tiếp theo diễn tả các đoạn thẳng nằm ngang (như bảng ngang mô tả ở phần trên). Hai số liền nhau cách nhau một khoảng trắng.
    + m-1 dòng tiếp theo diễn tả các đoạn thẳng thẳng đứng (như bảng dọc mô tả ở phần trên). Hai số liền nhau cách nhau một khoảng trắng.
    Dữ liệu ra :SQUARE.OUT
    + Số lượng ô vuông có độ dài cạnh bằng 1.
    Ví dụ:
    SQUARE.INP
    SQUARE.OUT
    
    3 5
    1 0 1 0
    1 0 0 0
    1 1 1 1
    1 1 1 0 0
    1 1 0 0 0
    2
    
    
    -----HẾT-----
    Họ và tên thí sinh :....................................................... Số báo danh .............................
    Họ và tên, chữ ký: Giám thị 1:........................................................................................
    Họ và tên, chữ ký: Giám thị 2:........................................................................................
    SỞ GD&ĐT NINH BÌNH
    HDC
     
    Gửi ý kiến