Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Đơn điệu
Bình thường
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Thành viên trực tuyến

    12 khách và 1 thành viên
  • Đặng Thị Hà
  • Chào mừng quý vị đến với website của Nguyễn Thiên Hương

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    ĐỀ CƯƠNG TOÁN 9-HK1-QUANG TIẾN

    Nhấn vào đây để tải về
    Hiển thị toàn màn hình
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn: Sưu tầm
    Người gửi: Nguyễn Thiên Hương (trang riêng)
    Ngày gửi: 19h:32' 04-12-2020
    Dung lượng: 120.3 KB
    Số lượt tải: 1066
    Số lượt thích: 0 người
    TRƯỜNG THCS QUANG TIẾN
    HƯỚNG DẪN ÔN TẬP MÔN TOÁN
    LỚP: 9 - HỌC KÌ I
    
    
    LÝ THUYẾT:
    I. Đại số:
    - Các kiến thức về căn bậc hai, căn bậc ba: định nghĩa, tính chất, hằng đẳng thức,..
    - Hàm số bậc nhất: định nghĩa và tính chất
    - Đồ thị của hàm số y = ax + b
    - Điều kiện để hai đường thẳng cắt nhau, song song, trùng nhau.
    - Hệ số góc của đường thẳng.
    II. Hình học:
    - Một số hệ thức về cạnh và đường cao trong tam giác vuông.
    Tỉ số lượng giác của góc nhọn.
    Các công thức lượng giác.
    Một số hệ thức về cạnh và góc trong tam giác vuông.
    Các kiến thức về đường tròn: đường kính và dây, dây và khoảng cách đến tâm, các vị trí tương đối của đường thẳng và đường tròn, của hai đường tròn, tính chất tiếp tuyến
    BÀI TẬP:
    Bài 1: Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH.
    Hãy viết hệ thức liên hệ giữa đường cao và hình chiếu của các cạnh góc vuông trên cạnh huyền
    Tính AH biết BH = 4cm; HC = 9cm
    Bài 2:
    Tính:
    Tìm x để  có nghĩa?
    Bài 3:
    a) Tính: 
    b) Tính:
    c) Tìm x biết: 
    Bài 4: Cho biểu thức: 
    Tìm điều kiện xác định của biểu thức A.
    Rút gọn A.
    Tìm giá trị lớn nhất của A.
    Bài 5: Cho biểu thức:  với 
    a) Rút gọn biểu thức A.
    b) Tìm x để A có giá trị bằng 6.
    Bài 6: Cho biểu thức: 
    Tìm điều kiện xác định của P.
    Rút gọn biểu thức P
    Với giá trị nào của a thì P có giá trị bằng.
    Bài 7: Cho biểu thức: P =  , với x  0
    Rút gọn biểu thức P.
    Tìm các giá trị nguyên dương của x để biểu thức Q =  nhận giá trị nguyên.
    Bài 8: Cho biểu thức: P(x) =  , với x  0 và x  1
    Rút gọn biểu thức P(x).
    Tìm x để: 2x2 + P(x)  0
    Bài 9: Cho hàm số y = -2x + 3.
    Vẽ đồ thị của hàm số trên.
    Gọi A và B là giao điểm của đồ thị với các trục tọa độ.Tính diện tích tam giác OAB ( với O là gốc tọa độ và đơn vị trên các trục tọa độ là centimet ).
    Tính góc tạo bởi đường thẳng y = -2x + 3.với trục Ox.
    Bài 10: Cho hai hàm số:  và 
    Vẽ đồ thị hai hàm số trên cùng hệ trục toạ độ Oxy.
    Bằng đồ thi xác định toạ độ giao điểm A của hai đường thẳng trên.
    Tìm giá trị của m để đường thẳng  đồng qui với hai đường thẳng trên.
    Bài 11: Cho hàm số y = (4 – 2a)x + 3 – a (1)
    a) Tìm các giá trị của a để hàm số (1) đồng biến.
    b) Tìm a để đồ thị của hàm số (1) song song với đường thẳng y = x – 2.
    c) Vẽ đồ thị của hàm số (1) khi a = 1
    Bài 12: Viết phương trình của đường thằng (d) có hệ số góc bằng 7 và đi qua điểm M(2;-1)
    Bài 13: Cho hàm số y = (m – 2)x + 2m + 1 (*)
    Với giá trị nào của m thì hàm số đồng biến.
    Tìm m để đồ thị hàm số (*) song song với đường thẳng y = 2x – 1.
    Bài 14: a) Trên cùng hệ trục tọa độ vẽ đồ thị của các hàm số sau:
    (d1): y = x + 2 và (d2) : y = –2x + 5
    b) Tìm tọa độ giao điểm A của (d1) và (d2) bằng phép tính..
    c) Tính góc tạo bởi đường thẳng (d1) với trục Ox.
    Bài 15: Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH. Biết .
    Tính số đo góc B (làm tròn đến độ) và độ dài BH.
    Gọi E; F là hình chiếu của H trên AB; AC.Chứng minh: AE.AB = AF.AC.
    Bài 16: Cho nửa đường tròn (O), đường kính AB = 2R. Vẽ đường tròn tâm K đường kính OB.
    a) Chứng tỏ hai đường tròn (O) và (K) tiếp xúc nhau.
    b) Vẽ dây BD của
     
    Gửi ý kiến

    ↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓