Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Đơn điệu
Bình thường
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Thành viên trực tuyến

    17 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với website của Nguyễn Thiên Hương

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    ĐỀ CƯƠNG TOÁN 9-HK2-2017-2018

    Nhấn vào đây để tải về
    Hiển thị toàn màn hình
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn: Sưu tầm
    Người gửi: Nguyễn Thiên Hương (trang riêng)
    Ngày gửi: 18h:33' 01-04-2019
    Dung lượng: 95.1 KB
    Số lượt tải: 781
    Số lượt thích: 0 người
    ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP TOÁN 9 HKII - Năm học 2017-2018
    Dạng 1: BIỂU THỨC ĐẠI SỐ
    Bài 1: Cho biểu thức
    P = 
    a) Rút gọn P b) Chứng minh rằng P > 1
    c) Tính giá trị của P, biết 
    Bài 2: Cho biểu thức
    P = 
    a) Rút gọn P b) Xác định giá trị của x để (x + 1)P = x -1
    c) Biết Q =  Tìm giá trị lớn nhất của Q
    Bài 3:Cho biểu thức
    a. Rút gọn P. b. Tìm các giá trị của x để P<1.
    c. Tìm  để .
    Bài 4: Cho biểu thức : P = 
    a) Rút gọn P b) Tính giá trị của P biết x = 
    c) Tìm giá trị của x để : P
    Bài 5: Cho biểu thức: B = 
    Rút gọn B b) So sánh B với 3. c) Tìm GTNN của B + .
    Bài 6:Cho hai biểu thức A =  và B = (với x ≥ 0; x ≠ 9 và x ≠ 25)
    a) Rút gọn các biểu thức A và B. b) Đặt P = A : B. So sánh P với 1.
    c)Tìm giá trị nhỏ nhất của P.
    Bài 7: Cho 2 biểu thức M=
    x+2
    x+2
    x+1
    x−2
    x−1 và N=
    x+1
    x
    với x > 0; x ≠ 1
    a) Rút gọn biểu thức A = M.N b)Tìm x để A < -1
    Bài 8: Cho biểu thức: A = 
    a) Rút gọn A b) Tìm các giá trị của x để A < 1
    c) Tìm các giá trị nguyên của x để A có giá trị là số tự nhiên.
    Bài 9: Cho hai biểu thức A
    x
    x+1
    và B
    x
    x+2
    x+1
    x
    x+1
    x−4
    x−1
    x≥0;x≠1;x≠4
    a) Rút gọn biểu thức B. b) So sánh A và B.
    Bài 10: Cho hai biểu thức P
    x+1
    x−3 và Q=
    2
    x
    x+3
    x
    3
    x
    3x+3
    x−9 với x≥0,x≠9
    a)Tính giá trị của biểu thức P tại x = 4−2
    3

    b)Rút gọn biểu thức Q và tính M =
    Q
    P .
    c) Đặt A = xM
    4x+7
    x+3. Tìm giá trị nhỏ nhất của A.

    Dạng2: PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI
    Bài 1: Giải các phương trình sau
    
    
    Bài 2: Cho phương trình bậc hai: x2 + 2( m +1)x + 2m - 5 = 0
    a) Giải phương trình với m = 2.
    b) Chứng minh phương trình luôn có 2 nghiệm phân biệt.
    c) Tìm m để phương trình có 2 nghiệm đối nhau.
    d) Tìm m để phương trình có hai nghiệm cùng âm
    Bài 3: Cho phương trình: x2 – 2mx – m2 – 1 = 0
    a. Giải phương trình với m = 1.
    b. Chứng minh phương trình luôn có hai nghiệm phân biệt với mọi m.
    c.Chứng minh biểu thức A = (x1 + x2)2 + 4x1.x2 không phụ thuộc vào m.
    d. Tìm m để phương trình có hai nghiệm x1; x2 thoả mãn hệ thức:
    Bài 4 : Cho phương trình : x2 - 2(m - 2)x + 2m - 5 = 0 (1)
    a) Giải phương trình với m = 3
    b) Chứng minh phương trình luôn có nghiệm với mọi m.
    c) Gọi x1; x2 là hai nghiệm của phương trình (1): Tìm m để: B = x1(1 - x2) + x2(1 - x1) < 4.
    Bài 5: Cho phương trình x2 - mx + m - 3 = 0.
    a) Tìm m để phương trình có nghiệm x = -3. Tìm nghiệm còn lại.
    b) Tìm m để phương trình có 2 nghiệm trái dấu.
    c) Tìm m để phương trình có 2 nghiệm phân biệt dương.
    d)Tìm m để phương trình có hai nghiệm phân biệt x1, x2 thoả mãn x12 + x22 = 10
    e) Tìm m để phương trình có hai nghiệm phân biệt x1, x2 thoả mãn 2x1 + 3x2 = 5
     
    Gửi ý kiến

    ↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓