Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Đơn điệu
Bình thường
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Thành viên trực tuyến

    9 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với website của Nguyễn Thiên Hương

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    ĐỀ CƯƠNG TOÁN 6-HK1-TÂN MAI 2019-2020

    Nhấn vào đây để tải về
    Hiển thị toàn màn hình
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn: Sưu tầm
    Người gửi: Nguyễn Thiên Hương (trang riêng)
    Ngày gửi: 18h:51' 01-12-2020
    Dung lượng: 124.1 KB
    Số lượt tải: 29
    Số lượt thích: 0 người


    ÔN TẬP TOÁN 6 HKI – THCS TÂN MAI
    
    ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KÌ I – MÔN TOÁN – LỚP 6
    Năm học 2019 - 2020

    A/LÝ THUYẾT:
    I. PHẦN SỐ HỌC:
    II. PHẦN HÌNH HỌC
    B/. BÀI TẬP:
    I. TẬP HỢP
    Bài 1:
    a) Viết tập hợp A các số tự nhiên lớn hơn 4 và không vượt quá 7 bằng hai cách.
    b) Tập hợp các số tự nhiên khác 0 và không vượt quá 12 bằng hai cách.
    c) Viết tập hợp M các số tự nhiên lớn hơn hoặc bằng 11 và không vượt quá 20 bằng hai cách.
    Bài 2: Viết tập hợp các số tự nhiên có hai chữ số mà tổng của các chữ số là 4.
    Bài 3: Viết tập hợp sau bằng cách liệt kê các phần tử
    a)  c)  e) 
    b)  d)  f) 
    II. THỰC HIỆN PHÉP TÍNH
    Bài 1: Thực hiện phép tính:
    a)  i)  q) 
    b)  j)  r) 
    c)  k)  s) 
    d)  l)  t) 
    e)  m)  u) 
    f)  n)  v) 
    g)  o)  w) 
    h)  p)  x) 

    Bài 2: Thực hiện phép tính:
    a)  g) 
    b)  h) 
    c)  i) 
    d)  k) 
    e)  l) 
    f)  m) 
    III.TÌM X
    Bài 1: Tìm x:
    a)  a)  h) 
    b) (x – 35) – 120 = 0 b)  k) (6x – 39) : 3 = 201
    c) 124 + (118 – x) =217 c)  l) 
    d) 7x – 8 = 713 d) 0 : x = 0 h) 
    e)  e)  i) 
    f) (x – 36) : 18 = 12 f)  j) 
    g) (x – 47) – 115 = 0 g) 
    IV.TÍNH NHANH
    Bài 1: Tính nhanh
    a) 58.75 + 58.50 – 58.25 d) 48.19 + 48.115 + 134.52 g) 35.23 + 35.41 + 64.65
    b) 27.39 + 27.63 – 2.27 e) 27.121 – 87.27 + 73.34 h) 29.87 – 29.23 + 64.71
    c) 128.46 + 128.32 + 128.22 f) 125.98 – 125.46 – 52.25 i) 19.27 + 47.81 + 19.20
    V. TÍNH TỔNG
    Bài 1: Tính tổng:
    a)  c) 

    b)  d) 
    VI. DẤU HIỆU CHIA HẾT
    Bài 1: Trong các số: 4827; 5670; 6915; 2007
    a) Số nào chia hết cho 3 mà không chia hết cho 9?
    b) Số nào chia hết cho cả 2; 3; 5 và 9?
    Bài 2: Trong các số: 825: 9180; 21780
    a) Số nào chia hết cho 3 mà không chia hết cho 9?
    b) Số nào chia hết cho cả 2; 3; 5 và 9?
    Bài 3:
    a) Cho A = 963 + 2493 + 351 + x với . Tìm điều kiện của x để A chia hết cho 9, để A không chia hết cho 9.
    b) Cho B = 10 + 25 + x + 45 với . Tìm điều kiện của x để B chia hết cho 5, B không chia hết cho 5.
    Bài 4*:
    a) Từ 1 đến 1000 có bao nhiêu số chia hết cho 5
    b) Tổng  có chia hết cho 9 không?
    c) Tổng  có chia hết cho 9 không?
    d) Tổng  có chia hết cho 3 không?
    e) Hiệu  có chia hết cho 3 không?
    Bài 5*:
    a) Chứng tỏ rằng ab(a+b) chia hết cho 2 
    b) Chứng minh rằng  chia hết cho 11.
    c) Chứng minh  luôn chia hết cho 37.
    d) Chứng minh  luôn chia hết cho 37.
    e) Chứng minh  chia hết cho 9 với a > b
    VII. ƯỚC. ƯỚC CHUNG LỚN NHẤT
    Bài 1: Tìm ƯCLN của

    a) 12 và 18 d) 18 và 42 g) 9 và 81 j) 16; 32 và 112
    b) 12
     
    Gửi ý kiến

    ↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓