Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Đơn điệu
Bình thường
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Thành viên trực tuyến

    4 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với website của Nguyễn Thiên Hương

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    Các chuyên đề ôn Đại 8

    Nhấn vào đây để tải về
    Hiển thị toàn màn hình
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn: Sưu tầm
    Người gửi: Nguyễn Thiên Hương (trang riêng)
    Ngày gửi: 10h:57' 20-06-2021
    Dung lượng: 987.7 KB
    Số lượt tải: 871
    Số lượt thích: 0 người
    CHUYÊN ĐỀ NHÂN ĐƠN THỨC VỚI ĐA THỨC, ĐA THỨC VỚI ĐA THỨC VÀ BẨY HẰNG ĐẲNG THỨC ĐÁNG NHỚ.
    I) Nhân đơn thức với đa thức:
    1. Kiến thức cơ bản: A(B + C) = A. B + A. C
    2. Bài tập áp dụng:
    Bài 1. Làm tính nhân:
    a) 3x(5x2 - 2x - 1); b) (x2 - 2xy + 3)(-xy);
    c) x2y(2x3 - xy2 - 1); d) x(1,4x - 3,5y);
    e) xy(x2 - xy + y2); f)(1 + 2x - x2)5x;
    g) (x2y - xy + xy2 + y3). 3xy2; h) x2y(15x - 0,9y + 6);
    i) x4(2,1y2 - 0,7x + 35);
    Bài 2. Đơn giản biểu thức rồi tính giá trị của chúng.
    a) 3(2a - 1) + 5(3 - a) với a = .
    b) 25x - 4(3x - 1) + 7(5 - 2x) với x = 2,1.
    c) 4a - 2(10a - 1) + 8a - 2 với a = -0,2.
    d) 12(2 - 3b) + 35b - 9(b + 1) với b = 
    Bài 3. Thực hiện phép tính sau:
    a) 3y2(2y - 1) + y - y(1 - y + y2) - y2 + y;
    b) 2x2.a - a(1 + 2x2) - a - x(x + a);
    c) 2p. p2 -(p3 - 1) + (p + 3). 2p2 - 3p5;
    d) -a2(3a - 5) + 4a(a2 - a).
    Bài 4. Đơn giản các biểu tức:
    a) (3b2)2 - b3(1- 5b); b) y(16y - 2y3) - (2y2)2;
    c) (-x)3 - x(1 - 2x - x2); d) (0,2a3)2 - 0,01a4(4a2 - 100).
    Bài 5. Chứng minh rằng giá trị các biểu thức sau không phụ thuộc vào biến x.
    a) x(2x + 1) - x2(x + 2) + (x3 - x + 3);
    b) x(3x2 - x + 5) - (2x3 +3x - 16) - x(x2 - x + 2);
    Bài 6. Chứng minh rằng các biểu thức sau đây bằng 0;
    a) x(y - z) + y((z - x) + z(x - y);
    b) x(y + z - yz) - y(z + x - zx) + z(y - x).
    Bài tập nâng cao
    Bài 7. Tính giá trị biểu thức:
    a) P(x) = x7 - 80x6 + 80x5 - 80x4 +….+ 80x + 15 với x = 79.
    b) Q(x) = x14 - 10x13 + 10x12 - 10x11 + …+ 10x2 - 10x + 10 với x = 9.
    c) M(x) = x3 - 30x2 - 31x + 1 với x = 31.
    d) N(x) = x5 - 15x4 + 16x3 - 29x2 + 13x với x = 14.
    Bài 8. Chứng minh rằng :
    a) 356 - 355 chia hết cho 34 b) 434 + 435 chia hết cho 44.
    Bài 9. Cho a và b là các số nguyên. Chứng minh rằng:
    a) nếu 2a + b  13 và 5a - 4b  13 thì a - 6b 13;
    b) nếu 100a + b  7 thì a + 4b  7;
    c) nếu 3a + 4b  11 thì a + 5b  11;

    II) Nhân đa thức với đa thức.
    1. Kiến thức cơ bản: (A + B)(C + D) = A.C + A.D + B.C + B.D;
    2. Bài tập áp dụng:
    Bài 1. Thực hiện phép tính:
    a) (5x - 2y)(x2 - xy + 1); b) (x - 1)(x + 1)(x + 2);
    c) x2y2(2x + y)(2x - y); d) (x - 1) (2x - 3);
    e) (x -
     
    Gửi ý kiến