Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Đơn điệu
Bình thường
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Thành viên trực tuyến

    10 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với website của Nguyễn Thiên Hương

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    Bai tap on he Anh 7

    Nhấn vào đây để tải về
    Hiển thị toàn màn hình
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn: Sưu tầm
    Người gửi: Nguyễn Thiên Hương (trang riêng)
    Ngày gửi: 22h:51' 16-08-2018
    Dung lượng: 36.7 KB
    Số lượt tải: 427
    Số lượt thích: 0 người
    BÀI TẬP ÔN LUYỆN HÈ TIẾNG ANH 7

    A. PHONETICS
    I. Choose the word whose underlined part is pronounced differently from that of the others in each group.
    1. A. wanted B. washed C. worked D. stopped
    2. A. cycled B. stayed C. decided D. played
    3. A. who B. when C. where D. what
    4. A. watched B. danced C. walked D. bored
    5. A. needed B. decided C. played D. wanted
    6. A. provided B. started C. worked D. decided
    7. A. closed B. played C. stopped D. stayed
    8. A. whole B. why C. what D. when
    9. A. called B. waited C. played D. loved
    10. A. looked B. lived C. laughed D. watched
    11. A. started B. decided C. worked D. waited
    12. A. played B. closed C. filled D. needed
    13. A. frightened B. amazed C. disappointed D. terrified
    14. A. thread B. beam C. breath D. stead
    15. A. naked B. booked C. worked D. walked
    II. Choose the word whose underlined part is pronounced differently from that of the others in each group.
    1. A. brainstorm
    B. sailing
    C. railway
    D. captain
    
    2. A. plane
    B. safety
    C. traffic
    D. station
    
    3. A. vehicle
    B. mention
    C. enter
    D. helicopter
    
    4. A. hey
    B. honey
    C. obey
    D. grey
    
    5. A. happy
    B. house
    C. here
    D. hour
    
    6. A. maps
    B. papers
    C. cats
    D. books
    
    7. A. pollution
    B. question
    C. education
    D. action
    
    8. A. healthy
    B. ahead
    C. bread
    D. seatbelt
    
    9. A. those
    B. there
    C. that
    D. thanks
    
    10. A. walked
    B. opened
    C. stopped
    D. watched
    
    11. A. sound B. cloud C. found D. favourite
    12. A. tool B. afternoon C. door D. school
    13. A. played B. closed C. filled D. needed
    14. A. mention B. question C. action D. education
    15. A. frightened B. amazed C. disappointed D. terrified
    16. A. thread B. beam C. breath D. stead
    17. A. parade B. waste C. later D. gravy
    18. A. populated B. loaded C. wanted D. lived
    19. A. ahead B. bread C. pleasant D. seatbelt
    20. A. energy B. flying C. chemistry D. technology.
    21. A. naked B. cooked C. booked D. walked
    22. A. ways B. days C. says D. stays
    23. A. obey B. key C. grey D. survey
    24. A. stayed B. washed C. filled D. annoyed
    25. A. who B. when C. where D. what
    26. A. embarrassed B. crowded C. excited D. divided
    27. A. ahead B. instead C. seatbelt D. bread
    28. A. left B. center C. enter D. frighten
    29. A. wanted B. filled C. stayed D. played
    30. A. washed B. needed C. danced D. matched
    III. Choose the word whose main stressed syllable is placed differently from that of the others in each
     
    Gửi ý kiến

    ↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓