Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Đơn điệu
Bình thường
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Thành viên trực tuyến

    6 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với website của Nguyễn Thiên Hương

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    48 DE THI HSG LOP 8

    Nhấn vào đây để tải về
    Hiển thị toàn màn hình
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn: Sưu tầm
    Người gửi: Nguyễn Thiên Hương (trang riêng)
    Ngày gửi: 20h:45' 12-09-2018
    Dung lượng: 185.5 KB
    Số lượt tải: 673
    Số lượt thích: 0 người
    ĐỀ SỐ 1
    Câu 1: Cho x = ; y =  . Tính giá trị P = x + y + xy
    Câu 2: Giải phương trình: a,  = ++ (x là ẩn số);
    b,  +  +  = 0; (a,b,c là hằng số và đôi một khác nhau)
    Câu 3: Xác định các số a, b biết:  = +
    Câu 4: Chứng minh phương trình: 2x2 – 4y = 10 không có nghiệm nguyên.
    Câu 5: Cho ABC; AB = 3AC. Tính tỷ số đường cao xuất phát từ B và C

    ĐỀ SỐ 2
    Câu 1: Cho a,b,c thoả mãn:  =  = .Tính giá trị M = (1 +)(1 +)(1 + )
    Câu 2: Xác định a, b để đa thức f(x) = 6x4 – 7x3 + ax2 + 3x +2 Chia hết cho y(x) = x2 – x + b
    Câu 3: Giải các PT: a, (x-4) (x-5) (x-6) (x-7) = 1680. b, 4x2 + 4y – 4xy +5y2 + 1 = 0
    Câu 4: Tìm giá trị lớn nhất của phân số mà tử số là một số có 3 chữ số mà mẫu là tổng các chữ số của nó.
    Câu 5: Cho ABC cân tại A, trên AB lấy D, trên AC lấy E sao cho:AD = EC = DE = CB.
    a, Nếu AB> 2BC. Tính góc  của 
    b, Nếu AB < BC. Tính góc  của .
    ĐỀ SỐ 3
    Câu 1:Phân tích thành nhân tử: a, a3 + b3 + c3 – 3abc; b, (x-y)3 +(y-z)3 + (z-x)3
    Câu 2: Cho A = : 
    a, Rút gọn A
    b, Tìm A khi x= -
    c, Tìm x để 2A = 1
    Câu 3: a, Cho x+y+z = 3. Tìm giá trị nhỏ nhất của M = x2 + y2 + z2
    b, Tìm giá trị lớn nhất của P = 
    Câu 4: a, Cho a,b,c > 0, CMR: 1 < ++< 2; b, Cho x,y 0 CMR: + +
    Câu 5: Cho  đều có độ dài cạnh là a, kéo dài BC một đoạn CM =a
    a, Tính số đo các góc 
    b, CMR: AM  AB
    c, Kéo dài CA đoạn AN = a, kéo dài AB đoạn BP = a. CMR  đều.
    ĐỀ SỐ 4
    Câu 1: Phân tích thành nhân tử: a, a8 + a4 +1; b, a10 + a5 +1
    Câu 2: a, Cho a+b+c = 0, Tính giá trị của biểu thức: A =  +  + 
    b, Cho biểu thức: M = 
    + Rút gọn M
    + Tìm x Z để M đạt giá trị nguyên.
    Câu 3: a, Cho abc = 1 và a3 > 36, CMR:  + b2 + c2 > ab + bc + ca; b, CMR: a2 + b2 +1  ab + a + b
    Câu 4: a, Tìm giá trị nhỏ nhất của A = 2x2 + 2xy + y2 - 2x + 2y +1
    b, Cho a+b+c= 1, Tìm giá trị nhỏ nhất P = a3 + b3 + c3 + a2(b+c) + b2(c+a) + c2(a+b)
    Câu 5: a, Tìm x,y,x Z biết: x2 + 2y2 + z2 - 2xy – 2y + 2z +2 = 0
    b, Tìm nghiệm nguyên của PT: 6x + 15y + 10z = 3
    Câu 6: Cho . H là trực tâm, đường thẳng vuông góc với AB tại B, với AC tại C cắt nhau tại D.
    a, CMR: Tứ giác BDCH là hình bình hành.
    b, Nhận xét mối quan hệ giữa góc và  của tứ giác ABDC.

    ĐỀ SỐ 5
    Câu 1: Phân tích thành nhân tử: a, (x2 – x +2)2 + (x-2)2 ; b, 6x5 +15x4 + 20x3 +15x2 + 6x +1
    Câu 2: a, Cho a, b, c thoả mãn: a+b+c = 0 và a2 + b2 + c2= 14. Tính giá trị của A = a4+ b4+ c4
    b, Cho a, b, c 0. Tính giá trị của D = x2009 + y2010 + z2011
    Biết x,y,z thoả mãn:  = ++
     
    Gửi ý kiến

    ↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓