Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Đơn điệu
Bình thường
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Thành viên trực tuyến

    10 khách và 1 thành viên
  • Phan Thi Thu Hang
  • Chào mừng quý vị đến với website của Nguyễn Thiên Hương

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    40 DE THI VA DAP AN TOAN VAO LOP 10

    Nhấn vào đây để tải về
    Hiển thị toàn màn hình
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn: Sưu tầm
    Người gửi: Nguyễn Thiên Hương (trang riêng)
    Ngày gửi: 08h:49' 31-03-2020
    Dung lượng: 1.5 MB
    Số lượt tải: 677
    Số lượt thích: 0 người
    A - PHẦN ĐỀ BÀI

    I - ĐỀ ÔN THI TUYỂN SINH LỚP 10 THPT

    ĐỀ SỐ 1

    Câu 1: a) Cho biết a =  và b = . Tính giá trị biểu thức: P = a + b – ab.
    b) Giải hệ phương trình: .
    Câu 2: Cho biểu thức P = (với x > 0, x 1)
    Rút gọn biểu thức P.
    Tìm các giá trị của x để P >.
    Câu 3: Cho phương trình: x2 – 5x + m = 0 (m là tham số).
    a) Giải phương trình trên khi m = 6.
    b) Tìm m để phương trình trên có hai nghiệm x1, x2 thỏa mãn: .
    Câu 4: Cho đường tròn tâm O đường kính AB. Vẽ dây cung CD vuông góc với AB tại I (I nằm giữa A và O ). Lấy điểm E trên cung nhỏ BC ( E khác B và C ), AE cắt CD tại F. Chứng minh:
    a) BEFI là tứ giác nội tiếp đường tròn.
    b) AE.AF = AC2.
    c) Khi E chạy trên cung nhỏ BC thì tâm đường tròn ngoại tiếp ∆CEF luôn thuộc một đường thẳng cố định.
    Câu 5: Cho hai số dương a, b thỏa mãn: a + b . Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức: P = .

    ĐỀ SỐ 2

    Câu 1: a) Rút gọn biểu thức: .
    Giải phương trình: x2 – 7x + 3 = 0.
    Câu 2: a) Tìm tọa độ giao điểm của đường thẳng d: y = - x + 2 và Parabol (P): y = x2.
    b) Cho hệ phương trình: .
    Tìm a và b để hệ đã cho có nghiệm duy nhất ( x;y ) = ( 2; - 1).
    Câu 3: Một xe lửa cần vận chuyển một lượng hàng. Người lái xe tính rằng nếu xếp mỗi toa 15 tấn hàng thì còn thừa lại 5 tấn, còn nếu xếp mỗi toa 16 tấn thì có thể chở thêm 3 tấn nữa. Hỏi xe lửa có mấy toa và phải chở bao nhiêu tấn hàng.
    Câu 4: Từ một điểm A nằm ngoài đường tròn (O;R) ta vẽ hai tiếp tuyến AB, AC với đường tròn (B, C là tiếp điểm). Trên cung nhỏ BC lấy một điểm M, vẽ MIAB, MKAC (IAB,KAC)
    a) Chứng minh: AIMK là tứ giác nội tiếp đường tròn.
    b) Vẽ MPBC (PBC). Chứng minh: .
    c) Xác định vị trí của điểm M trên cung nhỏ BC để tích MI.MK.MP đạt giá trị lớn nhất.
    Câu 5: Giải phương trình:


    ĐỀ SỐ 3

    Câu 1: Giải phương trình và hệ phương trình sau:
    a) x4 + 3x2 – 4 = 0
    b) 
    Câu 2: Rút gọn các biểu thức:
    a) A = 
    b) B =  ( với x > 0, x  4 ).
    Câu 3: a) Vẽ đồ thị các hàm số y = - x2 và y = x – 2 trên cùng một hệ trục tọa độ.
    b) Tìm tọa độ giao điểm của các đồ thị đã vẽ ở trên bằng phép tính.
    Câu 4: Cho tam giác ABC có ba góc nhọn nội tiếp trong đường tròn (O;R). Các đường cao BE và CF cắt nhau tại H.
    a) Chứng minh: AEHF và BCEF là các tứ giác nội tiếp đường tròn.
    b) Gọi M và N thứ tự là giao điểm thứ hai của đường tròn (O;R) với BE và CF. Chứng minh: MN // EF.
    c) Chứng minh rằng OA  EF.
    Câu 5: Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức:
    P = 

    ĐỀ SỐ 4

    Câu 1: a) Trục căn thức ở mẫu của các biểu thức sau: ; .
    b) Trong hệ trục tọa độ Oxy, biết đồ thị hàm số y = ax2 đi qua điểm M (- 2;  ). Tìm hệ số a.
    Câu 2: Giải phương trình và hệ phương trình sau:
    a) 
    b) 
    Câu 3: Cho phương trình ẩn x: x2 – 2mx + 4 = 0 (1)
    a) Giải phương trình đã cho khi m = 3.
    b) Tìm giá trị của m để phương trình (1) có hai nghiệm x1, x2 thỏa mãn: ( x1 + 1 )2 + ( x2 + 1 )2 = 2.
    Câu 4: Cho hình vuông ABCD có hai đường chéo cắt nhau tại E. Lấy I thuộc cạnh AB, M thuộc cạnh BC sao cho: (I và M
     
    Gửi ý kiến

    ↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓