Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Đơn điệu
Bình thường
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Thành viên trực tuyến

    12 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với website của Nguyễn Thiên Hương

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    20 ĐỀ & ĐÁP ÁN HSG TOÁN 8

    Nhấn vào đây để tải về
    Hiển thị toàn màn hình
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn: Sưu tầm
    Người gửi: Nguyễn Thiên Hương (trang riêng)
    Ngày gửi: 22h:31' 03-02-2021
    Dung lượng: 2.7 MB
    Số lượt tải: 1233
    Số lượt thích: 0 người
    ĐỀ THI THỬ CẤP HUYỆN MÔN TOÁN 8 ( ĐỀ 1)
    Câu 1: Cho bốn số dương . Chứng minh rằng:/

    Câu 2: Cho / là hai số tự nhiên. Biết rằng / chia cho 5 dư 3 và / chia cho 5 dư 2. Hỏi tích / chia cho 5 dư bao nhiêu ?

    Câu 3: Cho /. Chứng minh : /

    Câu 4: Cho các số nguyên /. Đặt / và /
    Chứng minh rằng: S chia hết cho 6 khi và chỉ khi P chia hết cho 6.

    Câu 5: a) Cho x, y > 0. Chứng minh rằng / và /
    b) Áp dụng: Cho ba số dương a, b, c thoả mãn a + b + c =1. Chứng minh rằng /
    Câu 6: Tìm GTLN và GTNN của biểu thức: /.

    Câu 7: Cho hình bình hành ABCD và đường thẳng xy không có điểm chung với hình bình hành.
    Gọi AA’, BB’, CC’, DD’ là các đường vuông góc kẻ từ A, B, C, D đến đường thẳng xy.
    Tìm hệ thức liên hệ độ dài giữa AA’, BB’, CC’ và DD’ .

    Câu 8: Cho tam giác ABC có G là trọng tâm và một đường thẳng d không cắt cạnh nào của tam giác. Từ các đỉnh A, B, C và trọng tâm G ta kẻ các đoạn AA’, BB’, CC’ và GG’ vuông góc với đường thẳng d. Chứng minh hệ thức: AA’ + BB’ +CC’ = 3GG’.


    Câu 9: Cho tam giác ABC có ba đường cao AA’, BB’, CC’. Gọi H là trực tâm của tam giác đó.
    Chứng minh: /;
    Chứng minh: /;

    Câu 10: Cho tam giác ABC (AC > AB). Lấy các điểm D, E tùy ý theo thứ tự nằm trên các cạnh AB, AC sao cho BD = CE. Gọi K là giao điểm của các đường thẳng DE, BC. Cmr: Tỉ số KE : KD không phụ thuộc vào cách chọn điểm D và E.


    …………...HẾT…………



    ĐỀ THI THỬ CẤP HUYỆN MÔN TOÁN 8 ( ĐỀ 2)
    Câu 1: a) Chứng minh rằng: / chia hết cho 45
    Chứng minh rằng: Với mọi số tự nhiên n ta có: /.

    Câu 2: Cho biểu thức /
    Rút gọn /
    Tìm giá trị của / để giá trị của biểu thức / bằng 0.

    Câu 3:Tìm giá trị nguyên của / để giá trị của biểu thức sau có giá trị là số nguyên.
    /
    Câu 4: Cho biểu thức /
    Tính /theo / biết rằng /

    Câu 5: Giải phương trình: /

    Câu 6: Tìm giá trị của biến x để:
    a) / đạt giá trị lớn nhất b) / đạt giá trị nhỏ nhất
    Câu 7: Cho hình vuông ABCD. M là một điểm tuỳ ý trên đường chéo BD. Kẻ /.
    a) Chứng minh DE = CF; /
    b) Chứng minh rằng ba đường thẳng DE, BF, CM đồng quy.
    c) Xác định vị trí của điểm M trên BD để diện tích tứ giác AEMF lớn nhất?

    Câu 8: Cho hình chữ nhật ABCD. Kẻ /. Gọi M là trung điểm của AH, K là trung điểm
    của CD, N là trung điểm của BH.
    a) Chứng minh tứ giác MNCK là hình bình hành;
    b) Tính góc BMK.

    Câu 9:Cho tam giác ABC. Gọi D là trung điểm của cạnh BC. Trên hai cạnh AB và AC lần lượt lấy hai điểm E và F.Chứng minh rằng /.Với vị trí nào của hai điểm E và F thì /đạt giá trị lớn nhất?

    Câu 10: Cho hình thang cân ABCD có đáy nhỏ là AB, đáy lớn là CD. Qua A kẻ đường thẳng song song với BC cắt đường chéo BD ở E, qua B kẻ đường thẳng song song với AD cắt đường chéo AC ở F.
    a) Chứng minh rằng tứ giác DEFC là hình thang cân;
    b) Tính độ dài EF nếu biết AB = 5cm, CD = 10cm.
    ……………HẾT …………

    ĐỀ THI THỬ CẤP HUYỆN MÔN TOÁN 8 ( ĐỀ 3)
    Câu 1: Cho biểu thức /
    Tìm điều kiện của / để giá trị của biểu thức / được xác định;
    Tìm giá trị của / để giá trị của / bằng 0;
    Tìm giá trị của / để /.

    Câu 2:Chứng minh:
    a) / chia hết cho 7.

    b) / chia hết cho 2, với /.

    c) / chia hết cho 30, với /.

    d) Nếu / thì / chia hết cho /.
    e) / là bình phương của một số nguyên, với /.
    f) /
     
    Gửi ý kiến